瓶装 píngzhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【bình trang】

Đọc nhanh: 瓶装 (bình trang). Ý nghĩa là: đóng chai. Ví dụ : - 我有瓶装母乳 Tôi có sữa mẹ đóng chai.

Ý Nghĩa của "瓶装" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. đóng chai

bottled

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 瓶装 píngzhuāng 母乳 mǔrǔ

    - Tôi có sữa mẹ đóng chai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瓶装

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 收获 shōuhuò 的 de 大量 dàliàng 水果 shuǐguǒ 可 kě 冷藏 lěngcáng 或 huò 装瓶 zhuāngpíng 装罐 zhuāngguàn 加以 jiāyǐ 保存 bǎocún

    - Một lượng lớn trái cây thu hoạch được vào mùa hè có thể được lưu trữ trong tủ lạnh hoặc đóng chai và đóng lon để bảo quản.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 瓶子 píngzi 装花 zhuānghuā

    - Cô ấy dùng bình để cắm hoa.

  • volume volume

    - 璃 lí 瓶装 píngzhuāng 满 mǎn 液体 yètǐ

    - Chai thủy tinh đầy chất lỏng.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 装瓶 zhuāngpíng 果汁 guǒzhī

    - Cô ấy đang đóng chai nước trái cây.

  • volume volume

    - 请 qǐng 帮 bāng 我装 wǒzhuāng 这瓶 zhèpíng 酒 jiǔ

    - Xin hãy giúp tôi đóng chai chai rượu này.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 瓶子 píngzi 里装 lǐzhuāng 的 de 是 shì 液体 yètǐ

    - Cái chai này chứa chất lỏng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 花瓶 huāpíng 的 de 装饰 zhuāngshì 效果 xiàoguǒ 很 hěn 好 hǎo

    - Hiệu quả trang trí của chiếc bình tuyệt vời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao