瓶矿 píng kuàng
volume volume

Từ hán việt: 【bình khoáng】

Đọc nhanh: 瓶矿 (bình khoáng). Ý nghĩa là: vỏ chai.

Ý Nghĩa của "瓶矿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瓶矿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vỏ chai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瓶矿

  • volume volume

    - 他启瓶 tāqǐpíng 倒 dào 出酒 chūjiǔ

    - Anh ấy mở chai rót rượu.

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 一瓶 yīpíng 矿泉水 kuàngquánshuǐ

    - một chai nước suối

  • volume volume

    - 他 tā 喝完 hēwán 了 le 一瓶 yīpíng 酒 jiǔ

    - Anh ấy đã uống hết một chai rượu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 使用 shǐyòng 设备 shèbèi 提升 tíshēng 矿物 kuàngwù

    - Anh ấy đang dùng thiết bị nâng khoáng sản lên.

  • volume volume

    - 矿泉水 kuàngquánshuǐ 多少 duōshǎo 钱 qián 一瓶 yīpíng ?

    - Nước khoáng bao nhiêu tiền một chai?

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一瓶 yīpíng 矿泉水 kuàngquánshuǐ

    - Tôi đã mua một chai nước khoáng.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 帆布袋 fānbùdài 里 lǐ 拿出 náchū 了 le 一个 yígè 金属 jīnshǔ 水瓶 shuǐpíng

    - Anh lấy ra một chai nước bằng kim loại từ trong túi vải canvas..

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 矿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuàng
    • Âm hán việt: Khoáng , Quáng
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRI (一口戈)
    • Bảng mã:U+77FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao