瓶架 píng jià
volume volume

Từ hán việt: 【bình giá】

Đọc nhanh: 瓶架 (bình giá). Ý nghĩa là: giá nhiều ngăn để chai lọ. Ví dụ : - 花瓶架子。 cái giá để lọ hoa.

Ý Nghĩa của "瓶架" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瓶架 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giá nhiều ngăn để chai lọ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 花瓶 huāpíng 架子 jiàzi

    - cái giá để lọ hoa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瓶架

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 的 de 书 shū 斜 xié 了 le

    - Sách trên kệ không thẳng.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 的 de 书 shū 横放 héngfàng 着 zhe

    - Sách trên giá được đặt ngang.

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 摆满 bǎimǎn 了 le 驳杂 bózá 的 de 书籍 shūjí

    - Giá sách chất đầy những cuốn sách khác nhau.

  • volume volume

    - 花瓶 huāpíng 架子 jiàzi

    - cái giá để lọ hoa.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 有 yǒu 两层 liǎngcéng 书 shū

    - Trên kệ có hai tầng sách.

  • volume volume

    - 为了 wèile 一杯 yībēi 冰沙 bīngshā 跟 gēn 五个 wǔgè 天主教 tiānzhǔjiào 学生妹 xuéshengmèi 动刀 dòngdāo 打架 dǎjià

    - Cuộc chiến bằng dao với năm nữ sinh Công giáo trên một slushie.

  • volume volume

    - 这瓶 zhèpíng 感觉 gǎnjué 像 xiàng 舔 tiǎn 甜菜 tiáncài 根 gēn 的 de 起落架 qǐlàojià

    - Điều này giống như liếm gầm của một con bọ cánh cứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao