状中 zhuàng zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【trạng trung】

Đọc nhanh: 状中 (trạng trung). Ý nghĩa là: trạng trung. Ví dụ : - 霍乱症状中的吐泻,是人体天然排除体内毒素的一种防卫作用。 hiện tượng ói mửa và tiêu chảy của bệnh thổ tả là sự phòng vệ tự nhiên của cơ thể con người để thải bỏ những độc tố trong cơ thể.

Ý Nghĩa của "状中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

状中 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trạng trung

Ví dụ:
  • volume volume

    - 霍乱 huòluàn 症状 zhèngzhuàng 中 zhōng 的 de 吐泻 tùxiè , 是 shì 人体 réntǐ 天然 tiānrán 排除 páichú 体内 tǐnèi 毒素 dúsù 的 de 一种 yīzhǒng 防卫 fángwèi 作用 zuòyòng

    - hiện tượng ói mửa và tiêu chảy của bệnh thổ tả là sự phòng vệ tự nhiên của cơ thể con người để thải bỏ những độc tố trong cơ thể.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 状中

  • volume volume

    - 申诉 shēnsù 民事诉讼 mínshìsùsòng 中 zhōng 被告 bèigào 对 duì 原告 yuángào 所 suǒ 做 zuò 的 de 陈述 chénshù 状 zhuàng 的 de 回答 huídá

    - Trả lời tuyên bố của nguyên đơn từ bị đơn trong vụ kiện dân sự.

  • volume volume

    - 棱 léng 的 de 形状 xíngzhuàng 是 shì 中间 zhōngjiān 粗 cū , 两 liǎng 头儿 tóuer 尖 jiān

    - hình thoi ở giữa to, hai đầu thót nhọn.

  • volume volume

    - 妄想症 wàngxiǎngzhèng 是 shì 她 tā 的 de 病 bìng 其中 qízhōng 一个 yígè 症状 zhèngzhuàng

    - Một phần căn bệnh của cô là chứng hoang tưởng.

  • volume volume

    - 尾部 wěibù 为 wèi 直角 zhíjiǎo 中空 zhōngkōng 状 zhuàng

    - Hình chữ nhật ở cuối và rỗng.

  • volume volume

    - 涡状 wōzhuàng 云朵 yúnduǒ 飘 piāo 在 zài 天空 tiānkōng 中 zhōng

    - Những đám mây xoáy trôi nổi trên bầu trời.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 处于 chǔyú 紧张状态 jǐnzhāngzhuàngtài 中 zhōng

    - Anh ấy đang trong trạng thái căng thẳng.

  • volume volume

    - 该 gāi 气体 qìtǐ 在 zài 压缩 yāsuō 状态 zhuàngtài 下 xià 贮存 zhùcún 於 yú 罐中 guànzhōng

    - Khí này được lưu trữ trong bình ở trạng thái nén.

  • volume volume

    - 霍乱 huòluàn 症状 zhèngzhuàng 中 zhōng 的 de 吐泻 tùxiè , 是 shì 人体 réntǐ 天然 tiānrán 排除 páichú 体内 tǐnèi 毒素 dúsù 的 de 一种 yīzhǒng 防卫 fángwèi 作用 zuòyòng

    - hiện tượng ói mửa và tiêu chảy của bệnh thổ tả là sự phòng vệ tự nhiên của cơ thể con người để thải bỏ những độc tố trong cơ thể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao