牛仔外套 niúzǎi wàitào
volume volume

Từ hán việt: 【ngưu tử ngoại sáo】

Đọc nhanh: 牛仔外套 (ngưu tử ngoại sáo). Ý nghĩa là: áo khoác bo.

Ý Nghĩa của "牛仔外套" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牛仔外套 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo khoác bo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牛仔外套

  • volume volume

    - 农夫 nóngfū 正在 zhèngzài 用 yòng 轭 è 把 bǎ 牛套 niútào 到 dào 犁 lí 上 shàng

    - Nông dân đang sử dụng ác để cài đặt bò lên cái cày.

  • volume volume

    - 她 tā 穿 chuān 了 le 一件 yījiàn 蜡色 làsè 的 de 外套 wàitào

    - Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu vàng nhạt.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 绳子 shéngzi 打个 dǎgè 圈 quān , 套 tào 在 zài 这头 zhètóu 小公牛 xiǎogōngniú 的 de 角上 jiǎoshàng

    - Anh ta dùng một sợi dây quấn thành một vòng tròn và buộc vào sừng con bò nhỏ này.

  • volume volume

    - 别 bié 忘 wàng 穿 chuān 外套 wàitào , 小心 xiǎoxīn 着凉 zháoliáng 了 le

    - Đừng quên mặc áo khoác, cẩn thận bị cảm lạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 外套 wàitào 挂 guà 在 zài 了 le 椅子 yǐzi 上 shàng

    - Anh ấy treo áo khoác lên ghế.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一件 yījiàn 新 xīn 外套 wàitào

    - Anh ấy đã mua một chiếc áo khoác mới.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 上 shàng 了 le 新 xīn 买 mǎi 的 de 外套 wàitào

    - Anh ấy mặc chiếc áo khoác mới mua.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 牛 niú 在 zài 野外 yěwài 吃 chī 草 cǎo

    - Một đàn bò ăn cỏ ở ngoài trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Zǎi , Zī , Zǐ
    • Âm hán việt: Tể , Tử
    • Nét bút:ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OND (人弓木)
    • Bảng mã:U+4ED4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao