牛刀小试 niúdāoxiǎoshì
volume volume

Từ hán việt: 【ngưu đao tiểu thí】

Đọc nhanh: 牛刀小试 (ngưu đao tiểu thí). Ý nghĩa là: dùng dao mổ trâu cắt tiết gà; dùng phương tiện to lớn vào chuyện vụn vặt; dùng người không đúng chỗ.

Ý Nghĩa của "牛刀小试" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牛刀小试 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dùng dao mổ trâu cắt tiết gà; dùng phương tiện to lớn vào chuyện vụn vặt; dùng người không đúng chỗ

比喻有很大的本领,先在小事情上施展一下

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牛刀小试

  • volume volume

    - 小刀 xiǎodāo 儿 ér

    - dao nhỏ

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 踩 cǎi 到 dào 一滩 yītān 牛 niú 屎 shǐ

    - Anh ấy không cẩn thận đã giẫm vào một bãi phân bò.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 不敢 bùgǎn 尝试 chángshì 新 xīn 事物 shìwù

    - Tiểu Minh không dám thử những điều mới.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 点 diǎn , 别 bié 被 bèi 刀子 dāozi 割伤 gēshāng 了 le

    - Cẩn thận, đừng để bị dao cắt.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 绳子 shéngzi 打个 dǎgè 圈 quān , 套 tào 在 zài 这头 zhètóu 小公牛 xiǎogōngniú 的 de 角上 jiǎoshàng

    - Anh ta dùng một sợi dây quấn thành một vòng tròn và buộc vào sừng con bò nhỏ này.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 考试 kǎoshì 时 shí 不 bù 小心 xiǎoxīn 串题 chuàntí 了 le

    - Anh ấy đã vô tình làm lạc đề trong lúc thi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 都 dōu 能 néng 去 qù 《 屋顶 wūdǐng 上 shàng 的 de 小提琴手 xiǎotíqínshǒu 》 试镜 shìjìng 了 le

    - Bạn sẽ đóng đinh Fiddler on the Roof buổi thử giọng.

  • volume

    - 小男孩 xiǎonánhái 在 zài 河边 hébiān 放牛 fàngniú

    - Cậu bé đang chăn bò bên bờ sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺈›

  • 刀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāo
    • Âm hán việt: Đao
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SH (尸竹)
    • Bảng mã:U+5200
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao