牛人 niúrén
volume volume

Từ hán việt: 【ngưu nhân】

Đọc nhanh: 牛人 (ngưu nhân). Ý nghĩa là: ánh sáng dẫn đầu (coll.), badass, chuyên gia thực sự.

Ý Nghĩa của "牛人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牛人 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. ánh sáng dẫn đầu (coll.)

(coll.) leading light

✪ 2. badass

✪ 3. chuyên gia thực sự

true expert

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牛人

  • volume volume

    - 乳牛 rǔniú 十分 shífēn 惹人爱 rěrénài

    - Con bò sữa rất được yêu thích.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 脸上 liǎnshàng 放 fàng 蜗牛 wōniú 的 de 数量 shùliàng 有个 yǒugè 世界纪录 shìjièjìlù

    - Có một kỷ lục thế giới về số lượng ốc sên trên khuôn mặt của một người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两人 liǎngrén 一谈 yītán 就 jiù 顶 dǐng 起 qǐ 牛儿 niúér 来 lái 了 le

    - hai người này hễ nói chuyện là xung khắc.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人太牛 réntàiniú 了 le !

    - Người này quá giỏi!

  • volume volume

    - 这人 zhèrén 牛得 niúdé 很 hěn , 不 bù 听 tīng 别人 biérén

    - Người này rất kiêu ngạo, không nghe người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 吹牛 chuīniú 的 de 人 rén

    - Anh ấy không phải là người thích khoe khoang.

  • volume volume

    - 这 zhè 头牛 tóuniú 时常 shícháng 顶人 dǐngrén

    - Con trâu này thường xuyên húc người.

  • volume volume

    - 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 六点钟 liùdiǎnzhōng 送 sòng 牛奶 niúnǎi 的 de 人 rén 就 jiù 到 dào

    - Sáu giờ sáng hàng ngày người giao sữa sẽ đến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao