牌子曲 páizi qǔ
volume volume

Từ hán việt: 【bài tử khúc】

Đọc nhanh: 牌子曲 (bài tử khúc). Ý nghĩa là: bài tử khúc (dùng nhiều làn điệu dân ca khác nhau để diễn một tích chuyện).

Ý Nghĩa của "牌子曲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牌子曲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bài tử khúc (dùng nhiều làn điệu dân ca khác nhau để diễn một tích chuyện)

指把若干民歌小调和若干曲艺曲牌连串起来演唱一段故事的一类曲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牌子曲

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 今年 jīnnián 奥运会 àoyùnhuì 女子 nǚzǐ 马拉松赛 mǎlāsōngsài 跑 pǎo 中 zhōng 赢得 yíngde 金牌 jīnpái

    - Cô ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc đua marathon nữ tại Olympic năm nay.

  • volume volume

    - 你 nǐ 用 yòng 过 guò 这个 zhègè 牌子 páizi 的 de 面膜 miànmó 吗 ma ?

    - Bạn đã từng sử dụng loại mặt nạ này chưa?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 笛子 dízi 吹奏 chuīzòu 一首 yīshǒu 老 lǎo 曲子 qǔzi

    - Anh ấy đang sử dụng sáo để thổi một bản nhạc cổ.

  • volume volume

    - 做 zuò 牌子 páizi

    - Làm bảng hiệu.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 小号 xiǎohào 吹奏 chuīzòu 了 le 一首 yīshǒu 曲子 qǔzi

    - Anh ta đã sử dụng kèn nhỏ để thổi một bài hát.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 打 dǎ 我 wǒ 的 de 牌子 páizi , 我 wǒ 可 kě 当不了 dāngbùliǎo 你 nǐ 的 de 护身符 hùshēnfú

    - Đừng có lúc nào cũng gọi tên của tôi, tôi không làm nổi bùa hộ mệnh của cậu đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 认识 rènshí 牌子 páizi 上 shàng 的 de 外文 wàiwén

    - Anh ta không hiểu tiếng nước ngoài trên bảng hiệu.

  • volume volume

    - 挂 guà 着 zhe 一块 yīkuài 醒目 xǐngmù 的 de 牌子 páizi

    - Treo một tấm biển nổi bật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+8 nét)
    • Pinyin: Pái
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHHJ (中中竹竹十)
    • Bảng mã:U+724C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao