溃疮 kuì chuāng
volume volume

Từ hán việt: 【hội sang】

Đọc nhanh: 溃疮 (hội sang). Ý nghĩa là: mụn loét.

Ý Nghĩa của "溃疮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

溃疮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mụn loét

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 溃疮

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 脚生 jiǎoshēng 冻疮 dòngchuāng 怎么办 zěnmebàn ?

    - Mùa đông chân bị nẻ lạnh nên làm sao?

  • volume volume

    - 安娜 ānnà 的 de 自信心 zìxìnxīn 彻底 chèdǐ 崩溃 bēngkuì 了 le

    - Sự tự tin của Anna hoàn toàn sụp đổ.

  • volume volume

    - 好 hǎo 了 le 疮疤 chuāngbā 忘 wàng 了 le 疼 téng ( 比喻 bǐyù 忘记 wàngjì 了 le 痛苦 tòngkǔ 的 de 经历 jīnglì )

    - lành sẹo thì quên đau (ví với việc quên quá khứ đau khổ)

  • volume volume

    - 她 tā 手上 shǒushàng 有疮 yǒuchuāng

    - Cô ấy có vết loét trên tay.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手上 shǒushàng 有疮 yǒuchuāng

    - Cô ấy có vết thương trên tay.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手上 shǒushàng 长疮 zhǎngchuāng 了 le

    - Cô ấy bị mọc mụn nhọt trên tay.

  • volume volume

    - 失败 shībài 的 de 经历 jīnglì 让 ràng 他 tā 崩溃 bēngkuì

    - Kinh nghiệm thất bại đã khiến anh ấy suy sụp.

  • volume volume

    - 高强度 gāoqiángdù 的 de 训练 xùnliàn 使 shǐ 他 tā 崩溃 bēngkuì

    - Đào tạo cường độ cao đã khiến anh ấy suy sụp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Kuì
    • Âm hán việt: Hội
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XELMO (重水中一人)
    • Bảng mã:U+6E83
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 疮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuāng
    • Âm hán việt: Sang
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KOSU (大人尸山)
    • Bảng mã:U+75AE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình