Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 浇
澆
𣴹 𣷝 𣻏 𤀴
浇 là gì? 浇 (Kiêu, Nghiêu). Bộ Thuỷ 水 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶一一フノ一ノフ). Ý nghĩa là: 1. bạc, mỏng, 2. tưới. Từ ghép với 浇 : 澆花 Tưới hoa, 澆園 Tưới vườn, 澆版 Bản đúc (làm bản in), 澆薄 Khe khắt., 澆花 Tưới hoa Chi tiết hơn...