浇汁 jiāo zhī
volume volume

Từ hán việt: 【kiêu trấp】

Đọc nhanh: 浇汁 (kiêu trấp). Ý nghĩa là: nước sốt.

Ý Nghĩa của "浇汁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浇汁 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước sốt

具有不同风味的调味汁,浇进固体食物或沾在餐末甜点心或饼上

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浇汁

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 的 de 大蒜 dàsuàn 番茄酱 fānqiéjiàng 简直 jiǎnzhí 跟 gēn 番茄汁 fānqiézhī 没 méi 两样 liǎngyàng

    - Nước sốt marinara của bạn có vị giống như nước cà chua.

  • volume volume

    - 黄 huáng 爷爷 yéye 在 zài 给 gěi 花 huā 浇水 jiāoshuǐ

    - Ông Hoàng đang tưới nước cho hoa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喝 hē 番茄汁 fānqiézhī 吗 ma

    - Bạn uống nước ép cà chua không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 喝点 hēdiǎn 苹果汁 píngguǒzhī 吗 ma ?

    - Cậu muốn uống nước táo không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 看到 kàndào 梅根 méigēn 的 de 榨汁机 zhàzhījī

    - Bạn có để ý thấy máy ép trái cây của Megan không

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 把 bǎ 果汁 guǒzhī 过淋 guòlìn 了 le

    - Anh ấy đã lọc nước ép rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 我 wǒ 给 gěi 花浇点 huājiāodiǎn 水 shuǐ

    - Bạn giúp tôi tưới chút nước cho hoa nhé.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 帮 bāng 我 wǒ 浇水 jiāoshuǐ 吗 ma ?

    - Bạn có thể giúp tôi tưới nước không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī , Xié , Zhī
    • Âm hán việt: Chấp , Hiệp , Trấp
    • Nét bút:丶丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJ (水十)
    • Bảng mã:U+6C41
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 浇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: ào , Jiāo
    • Âm hán việt: Kiêu , Nghiêu
    • Nét bút:丶丶一一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJPU (水十心山)
    • Bảng mã:U+6D47
    • Tần suất sử dụng:Cao