浇湿 jiāo shī
volume volume

Từ hán việt: 【kiêu thấp】

Đọc nhanh: 浇湿 (kiêu thấp). Ý nghĩa là: tưới nước; dội nước; làm mềm.

Ý Nghĩa của "浇湿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浇湿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tưới nước; dội nước; làm mềm

因浇上水而变湿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浇湿

  • volume volume

    - 再 zài 不 bù 浇水 jiāoshuǐ , 花都 huādū 该 gāi 蔫 niān 了 le

    - Nếu không tưới nước, hoa sẽ héo hết.

  • volume volume

    - 黄 huáng 爷爷 yéye 在 zài 给 gěi 花 huā 浇水 jiāoshuǐ

    - Ông Hoàng đang tưới nước cho hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地践 dìjiàn 在 zài 湿地 shīdì 上 shàng

    - Anh ấy cẩn thận giẫm lên khu đất ẩm.

  • volume volume

    - 大雨 dàyǔ 浇得 jiāodé 全身 quánshēn 都 dōu 湿透 shītòu 了 le

    - mưa lớn làm ướt hết cả người.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 在 zài 田里 tiánlǐ 浇 jiāo 庄稼 zhuāngjia

    - Nông dân tưới tiêu cây trồng trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 我 wǒ 给 gěi 花浇点 huājiāodiǎn 水 shuǐ

    - Bạn giúp tôi tưới chút nước cho hoa nhé.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 帮 bāng 我 wǒ 浇水 jiāoshuǐ 吗 ma ?

    - Bạn có thể giúp tôi tưới nước không?

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 不 bù 喝 hē 的话 dehuà 我 wǒ 就 jiù 拿 ná 去 qù 浇花 jiāohuā 了 le

    - Tôi sẽ sử dụng cái tiếp theo để tưới cây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: ào , Jiāo
    • Âm hán việt: Kiêu , Nghiêu
    • Nét bút:丶丶一一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJPU (水十心山)
    • Bảng mã:U+6D47
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 湿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Qì , Shī
    • Âm hán việt: Chập , Thấp
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EATC (水日廿金)
    • Bảng mã:U+6E7F
    • Tần suất sử dụng:Cao