浇汤 jiāo tāng
volume volume

Từ hán việt: 【kiêu thang】

Đọc nhanh: 浇汤 (kiêu thang). Ý nghĩa là: chan.

Ý Nghĩa của "浇汤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浇汤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浇汤

  • volume volume

    - 他 tā 浇花 jiāohuā 让 ràng 花 huā 更 gèng 鲜艳 xiānyàn

    - Anh ấy tưới hoa để hoa tươi hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 汤里 tānglǐ 勾芡 gōuqiàn

    - Anh ấy cho thêm bột vào súp.

  • volume volume

    - 他 tā 淋得 líndé 落汤鸡 luòtāngjī 似的 shìde

    - Anh ấy ướt như chuột lội.

  • volume volume

    - 他 tā 朋友 péngyou 汤米 tāngmǐ · 摩西 móxī 依旧 yījiù 下落不明 xiàluòbùmíng

    - Bạn của anh ta, Tommy Moses vẫn đang mất tích.

  • volume volume

    - 黄 huáng 爷爷 yéye 在 zài 给 gěi 花 huā 浇水 jiāoshuǐ

    - Ông Hoàng đang tưới nước cho hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 第一次 dìyīcì 吃 chī 到 dào 汤圆 tāngyuán

    - Đây là lần đầu tiên anh ấy ăn bánh trôi nước.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 给 gěi 花 huā 浇水 jiāoshuǐ

    - Anh ấy tưới nước cho hoa mỗi ngày.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 不 bù 喝 hē 的话 dehuà 我 wǒ 就 jiù 拿 ná 去 qù 浇花 jiāohuā 了 le

    - Tôi sẽ sử dụng cái tiếp theo để tưới cây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 浇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: ào , Jiāo
    • Âm hán việt: Kiêu , Nghiêu
    • Nét bút:丶丶一一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJPU (水十心山)
    • Bảng mã:U+6D47
    • Tần suất sử dụng:Cao