洞口 dòngkǒu
volume volume

Từ hán việt: 【động khẩu】

Đọc nhanh: 洞口 (động khẩu). Ý nghĩa là: Quận Đông Khẩu ở Thiệu Dương 邵陽 | 邵阳 , Hồ Nam, miệng hang, lối vào đường hầm. Ví dụ : - 水从洞口流出。 Nước chảy ra từ lỗ.

Ý Nghĩa của "洞口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Đông Khẩu ở Thiệu Dương 邵陽 | 邵阳 , Hồ Nam

Dongkou county in Shaoyang 邵陽|邵阳 [Shàoyáng], Hunan

Ví dụ:
  • volume volume

    - 水从 shuǐcóng 洞口 dòngkǒu 流出 liúchū

    - Nước chảy ra từ lỗ.

✪ 2. miệng hang

cave mouth

✪ 3. lối vào đường hầm

tunnel entrance

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洞口

  • volume volume

    - 洞穴 dòngxué 入口 rùkǒu 被 bèi 堵塞 dǔsè 了 le

    - Lối vào hang bị lấp rồi.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 在 zài 洞口 dòngkǒu 探头探脑 tàntóutànnǎo

    - Con mèo nhỏ ở cửa hang thò đầu thò cổ.

  • volume volume

    - 洞口 dòngkǒu 附近 fùjìn 有 yǒu 一条 yītiáo 小河 xiǎohé

    - Gần cửa hang có một con sông nhỏ.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 回绝 huíjué

    - từ chối một hồi.

  • volume volume

    - 水从 shuǐcóng 洞口 dòngkǒu 流出 liúchū

    - Nước chảy ra từ lỗ.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 三口 sānkǒu 疑似 yísì 新冠 xīnguān 肺炎 fèiyán , 爸妈 bàmā 已 yǐ 卧病 wòbìng 不起 bùqǐ

    - Một nhà ba người nghi nhiếm covid 19, bố mẹ đã ốm nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 流到 liúdào 了 le 卢瑟福 lúsèfú 德 dé 的 de 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Điều này sẽ dẫn thẳng đến Rutherford.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao