Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 汽
汔 滊
汽 là gì? 汽 (Hất, Khí, ất). Bộ Thuỷ 水 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丶一ノ一一フ). Ý nghĩa là: hơi nước, Hơi nước, “Khí thủy” 汽水 nước uống có gaz. Từ ghép với 汽 : 汽機 Máy tuabin, máy hơi nước, 汽化 Biến thành hơi, bốc thành hơi., “khí ki” 汽機 máy hơi, “khí thuyền” 汽船 tàu thủy, “khí xa” 汽車 xe hơi. Chi tiết hơn...