汽油表 qìyóu biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【khí du biểu】

Đọc nhanh: 汽油表 (khí du biểu). Ý nghĩa là: Đồng hồ xăng, đồng hồ xăng.

Ý Nghĩa của "汽油表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汽油表 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Đồng hồ xăng

汽油表 (Fuel Level Indicator)

✪ 2. đồng hồ xăng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汽油表

  • volume volume

    - 汽油 qìyóu 罐 guàn 已经 yǐjīng 加满 jiāmǎn 了 le 油 yóu

    - Bình xăng đã đổ đầy rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 汽车 qìchē 时 shí 总要 zǒngyào 把 bǎ 燃油 rányóu 消耗量 xiāohàoliàng 考虑 kǎolǜ 在内 zàinèi

    - Khi tôi mua ô tô, tôi luôn phải tính đến lượng nhiên liệu tiêu thụ.

  • volume volume

    - 他 tā 每次 měicì 买 mǎi 汽油 qìyóu 都 dōu 记 jì 在 zài 报销 bàoxiāo 帐目 zhàngmù 上 shàng

    - Anh ấy luôn ghi nhớ mỗi lần mua xăng vào sách thu chi để được hoàn trả.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 一块 yīkuài 沾油 zhānyóu 的 de 抹布 mābù 擦 cā 干净 gānjìng 汽车 qìchē

    - Anh ta dùng một miếng vải nhúng dầu để lau sạch ô tô.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 汽车 qìchē 加过 jiāguò 油 yóu 了 le

    - Xe hơi của tôi đổ xăng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 闻到 wéndào 汽油味 qìyóuwèi 就 jiù 干 gàn 哕 huì

    - Anh ấy hễ ngửi thấy mùi xăng là mắc ói.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 加 jiā 汽油 qìyóu 了 le

    - Chúng ta cần đổ thêm xăng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 停下来 tíngxiàlai 给 gěi 汽车 qìchē 加油 jiāyóu

    - Chúng tôi dừng lại để đổ dầu xe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāi , Qì , Yǐ
    • Âm hán việt: Hất , Khí , Ất
    • Nét bút:丶丶一ノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EOMN (水人一弓)
    • Bảng mã:U+6C7D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao