汽动门 qì dòng mén
volume volume

Từ hán việt: 【khí động môn】

Đọc nhanh: 汽动门 (khí động môn). Ý nghĩa là: Cửa hơi.

Ý Nghĩa của "汽动门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汽动门 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cửa hơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汽动门

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 公共汽车 gōnggòngqìchē 上 shàng 一边 yībiān 一个 yígè 胖子 pàngzi 把 bǎ 我 wǒ 夹 jiā 在 zài 中间 zhōngjiān 不能 bùnéng 动 dòng

    - Tôi đang trên xe buýt, giữa tôi có hai người béo và không thể di chuyển.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 扳动 bāndòng 门把手 ménbàshǒu

    - Anh ấy ra sức vặn tay nắm cửa.

  • volume volume

    - 开动脑筋 kāidòngnǎojīn 找窍门 zhǎoqiàomén

    - suy nghĩ tìm cách giải quyết.

  • volume volume

    - 开动脑筋 kāidòngnǎojīn 找窍门 zhǎoqiàomén

    - suy nghĩ tìm kế hay.

  • volume volume

    - 公共汽车 gōnggòngqìchē 可能 kěnéng 早到 zǎodào 因此 yīncǐ 我们 wǒmen 得 dé 稳妥 wěntuǒ 点 diǎn 现在 xiànzài 就 jiù 动身 dòngshēn

    - Xe buýt có thể đến sớm, vì vậy chúng ta phải cẩn thận, bây giờ chúng ta phải xuất phát.

  • volume volume

    - 天安门 tiānānmén 迤西 yíxī 是 shì 中山公园 zhōngshāngōngyuán , 迤东 yídōng 是 shì 劳动人民文化宫 láodòngrénmínwénhuàgōng

    - phía tây Thiên An Môn là công viên Trung Sơn, phía đông là Cung văn hoá nhân dân lao động.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 发动 fādòng 引擎 yǐnqíng 时 shí , 一定 yídìng 要 yào 让 ràng 汽车 qìchē 处于 chǔyú 空档 kōngdàng

    - Khi bạn khởi động động cơ, hãy chắc chắn xe ô tô đang ở trạng thái rỗng.

  • volume volume

    - 活动 huódòng 住房 zhùfáng 用 yòng 汽车 qìchē 拖拽 tuōyè 的 de 住所 zhùsuǒ

    - Nơi ở được kéo bằng ô tô trong hoạt động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāi , Qì , Yǐ
    • Âm hán việt: Hất , Khí , Ất
    • Nét bút:丶丶一ノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EOMN (水人一弓)
    • Bảng mã:U+6C7D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao