Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 橙
䔲 凳
橙 là gì? 橙 (Chanh, Sập, Tranh, đắng). Bộ Mộc 木 (+12 nét). Tổng 16 nét but (一丨ノ丶フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一). Ý nghĩa là: Cây chanh., Cây chanh., 1. cây chanh, Cây cam, Màu da cam. Từ ghép với 橙 : “tranh tử” 橙子 trái cam., “tranh sắc” 橙色 màu cam., “tranh tử” 橙子 trái cam., “tranh sắc” 橙色 màu cam. Chi tiết hơn...