橙皮果酱 chéng pí guǒjiàng
volume volume

Từ hán việt: 【sập bì quả tương】

Đọc nhanh: 橙皮果酱 (sập bì quả tương). Ý nghĩa là: Orange Marmalade.

Ý Nghĩa của "橙皮果酱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

橙皮果酱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Orange Marmalade

(orange) marmalade

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 橙皮果酱

  • volume volume

    - 加热 jiārè 果酱 guǒjiàng 直至 zhízhì 其 qí 液化 yèhuà

    - Đun nóng mứt cho đến khi hóa lỏng.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 面包 miànbāo 就 jiù 果酱 guǒjiàng

    - Cô ấy thích ăn bánh mì nhắm với mứt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 我 wǒ 鞋子 xiézi , 果酱 guǒjiàng , 柠檬 níngméng

    - Họ cho tôi giày, mứt, chanh.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随地 suídì 丢 diū 果皮 guǒpí

    - không nên vứt vỏ trái cây bừa bãi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 刀把 dāobà 苹果皮 píngguǒpí 旋掉 xuándiào 了 le

    - Anh ấy dùng dao gọt vỏ quả táo.

  • volume volume

    - 橙黄 chénghuáng 柑果 gānguǒ 挂满 guàmǎn 枝 zhī

    - Quả cam màu vàng cam treo đầy cành.

  • volume volume

    - 他 tā 精心 jīngxīn 酿出 niàngchū 了 le 美味 měiwèi 的 de 果酱 guǒjiàng

    - Anh ấy đã cẩn thận ủ ra mứt trái cây ngon.

  • - 她 tā 参加 cānjiā 了 le 一个 yígè 为期 wéiqī 三个 sāngè 月 yuè 的 de 皮肤 pífū 疗程 liáochéng , 效果 xiàoguǒ 明显 míngxiǎn

    - Cô ấy tham gia một liệu trình chữa trị da kéo dài ba tháng, kết quả rất rõ rệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 橙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+12 nét)
    • Pinyin: Chén , Chéng , Dèng
    • Âm hán việt: Chanh , Sập , Tranh , Đắng
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNOT (木弓人廿)
    • Bảng mã:U+6A59
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNMCW (中弓一金田)
    • Bảng mã:U+9171
    • Tần suất sử dụng:Trung bình