橙色战剂 chéngsè zhàn jì
volume volume

Từ hán việt: 【sập sắc chiến tễ】

Đọc nhanh: 橙色战剂 (sập sắc chiến tễ). Ý nghĩa là: Chất độc màu da cam (thuốc diệt cỏ).

Ý Nghĩa của "橙色战剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

橙色战剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chất độc màu da cam (thuốc diệt cỏ)

Agent Orange (herbicide)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 橙色战剂

  • volume volume

    - 橙色 chéngsè 花朵 huāduǒ 很 hěn 鲜艳 xiānyàn

    - Hoa màu cam rất tươi sáng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 酸乳酪 suānrǔlào 不 bù 含 hán 人造 rénzào 香料 xiāngliào 或 huò 著色 zhùsè 剂 jì

    - Loại sữa chua chua này không chứa chất làm màu hay hương liệu nhân tạo.

  • volume volume

    - 墙壁 qiángbì 涂成 túchéng 了 le 浅 qiǎn 橙色 chéngsè

    - Bức tường được sơn màu cam nhạt.

  • volume volume

    - 秋天 qiūtiān 的 de 树叶 shùyè 变成 biànchéng 了 le 橙色 chéngsè

    - Lá mùa thu chuyển sang màu cam.

  • volume volume

    - 橙色 chéngsè 书包 shūbāo 很 hěn 亮眼 liàngyǎn

    - Cặp sách màu cam rất nổi bật.

  • volume volume

    - 她 tā 穿 chuān 了 le 一件 yījiàn 橙色 chéngsè 的 de 连衣裙 liányīqún

    - Cô mặc một chiếc váy màu cam.

  • volume volume

    - 虽然 suīrán 战平 zhànpíng , 但 dàn 球员 qiúyuán 们 men 表现出色 biǎoxiànchūsè

    - Mặc dù hòa, các cầu thủ đã thi đấu xuất sắc.

  • volume volume

    - 那辆车 nàliàngchē 是 shì 橙色 chéngsè 的 de

    - Chiếc xe đó màu cam.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 战›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhàn
    • Âm hán việt: Chiến
    • Nét bút:丨一丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRI (卜口戈)
    • Bảng mã:U+6218
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 橙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+12 nét)
    • Pinyin: Chén , Chéng , Dèng
    • Âm hán việt: Chanh , Sập , Tranh , Đắng
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNOT (木弓人廿)
    • Bảng mã:U+6A59
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao