横加指责 héngjiā zhǐzé
volume volume

Từ hán việt: 【hoành gia chỉ trách】

Đọc nhanh: 横加指责 (hoành gia chỉ trách). Ý nghĩa là: đổ lỗi một cách vô lương tâm.

Ý Nghĩa của "横加指责" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

横加指责 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đổ lỗi một cách vô lương tâm

to blame unscrupulously

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 横加指责

  • volume volume

    - 她 tā 指责 zhǐzé 他 tā 诬陷 wūxiàn 自己 zìjǐ

    - Cô ấy chỉ trích anh ta vu khống mình.

  • volume volume

    - 横加指责 héngjiāzhǐzé

    - chỉ trích ngang ngược

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 指责 zhǐzé 别人 biérén

    - Đừng tùy tiện chỉ trích người khác.

  • volume volume

    - 指责 zhǐzé 当代 dāngdài 青少年 qīngshàonián 超前消费 chāoqiánxiāofèi 的 de 社会舆论 shèhuìyúlùn 不绝于耳 bùjuéyúěr

    - Dư luận xã hội không ngừng chỉ trích thói tiêu xài quá mức của thanh thiếu niên hiện tại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 粗心 cūxīn 闯 chuǎng 来 lái 指责 zhǐzé

    - Sự cẩu thả của anh ta gây ra chỉ trích.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 她 tā 的 de 外表 wàibiǎo 横加 héngjiā 粗暴 cūbào 的 de 评论 pínglùn

    - Họ đã phê phán cục mịch về ngoại hình của cô ấy.

  • volume volume

    - 各 gè 反对党 fǎnduìdǎng 指责 zhǐzé 修建 xiūjiàn 新 xīn 机场 jīchǎng 是 shì 浪费 làngfèi 纳税人 nàshuìrén 的 de 金钱 jīnqián

    - Các đảng đối lập chỉ trích việc xây dựng sân bay mới là lãng phí tiền của người đóng thuế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 指责 zhǐzé 了 le 他 tā 的 de 行为 xíngwéi

    - Họ chỉ trích hành vi của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 横›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Guāng , Héng , Hèng , Huáng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoành , Hoạnh , Quáng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTLC (木廿中金)
    • Bảng mã:U+6A2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 责›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zé , Zhài
    • Âm hán việt: Trách , Trái
    • Nét bút:一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMBO (手一月人)
    • Bảng mã:U+8D23
    • Tần suất sử dụng:Rất cao