旧前 jiù qián
volume volume

Từ hán việt: 【cựu tiền】

Đọc nhanh: 旧前 (cựu tiền). Ý nghĩa là: trước kia, trong quá khứ.

Ý Nghĩa của "旧前" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旧前 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trước kia

formerly

✪ 2. trong quá khứ

in the past

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旧前

  • volume volume

    - 一周 yīzhōu 前 qián 卡拉 kǎlā · 柯克 kēkè 兰 lán 的 de 尸体 shītǐ

    - Một tuần trước xác của Kara Kirkland

  • volume volume

    - 一 yī 猛劲儿 měngjìner 就 jiù 超过 chāoguò 了 le 前边 qiánbian 的 de 人 rén

    - Dồn sức một cái là vượt qua người phía trước.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián 农民 nóngmín 们 men 穷年累月 qióngniánlěiyuè 地 dì 辛苦 xīnkǔ 劳动 láodòng , 但 dàn 生活 shēnghuó 仍旧 réngjiù 很 hěn 苦 kǔ

    - trước giải phóng, nông dân quanh năm suốt tháng lao động cực nhọc, mà cuộc sống vẫn cơ cực.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 自行车 zìxíngchē 停放 tíngfàng 在 zài 门前 ménqián

    - một chiếc xe đạp đậu trước cổng.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 以前 yǐqián 的 de 旧账 jiùzhàng

    - Có lẽ đó là một mối hận cũ

  • volume volume

    - 一道 yīdào 河横 héhéng 在 zài 村前 cūnqián

    - Một con sông nằm trước thôn.

  • volume volume

    - 十五年 shíwǔnián 前 qián 的 de 旧事 jiùshì , 重 zhòng 又 yòu 浮上 fúshàng 他 tā 的 de 脑海 nǎohǎi

    - những chuyện cũ của mười lăm năm trước lại hiện lên trong đầu anh ta.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 休息 xiūxī 了 le 一下 yīxià , 照旧 zhàojiù 往前走 wǎngqiánzǒu

    - chúng ta nghỉ một chút, rồi đi tiếp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+1 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cựu
    • Nét bút:丨丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LA (中日)
    • Bảng mã:U+65E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao