摆了一道 bǎile yīdào
volume volume

Từ hán việt: 【bài liễu nhất đạo】

Đọc nhanh: 摆了一道 (bài liễu nhất đạo). Ý nghĩa là: để làm cho một kẻ ngốc, chơi thủ thuật.

Ý Nghĩa của "摆了一道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摆了一道 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để làm cho một kẻ ngốc

to make a fool of

✪ 2. chơi thủ thuật

to play tricks on

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摆了一道

  • volume volume

    - 小 xiǎo 马驹 mǎjū 病 bìng 了 le 他 tā 摆治 bǎizhì 了 le 一夜 yīyè

    - chú ngựa con bịnh, anh ấy chăm sóc cả đêm

  • volume volume

    - 书 shū 啊 a , 杂志 zázhì , 摆满 bǎimǎn 了 le 一 yī 书架子 shūjiàzi

    - Nào là sách, nào là tạp chí, bày kín cả kệ.

  • volume volume

    - 垒 lěi 了 le 一道 yīdào 墙 qiáng , 把 bǎ 一间 yījiān 房子 fángzi 分隔 fēngé 成 chéng 两间 liǎngjiān

    - xây bức tường ngăn nhà ra làm đôi.

  • volume volume

    - 前面 qiánmiàn 有 yǒu 一个 yígè 道河 dàohé 拦住 lánzhù 了 le 去路 qùlù

    - Phía trước có con sông chặn mất đường đi.

  • volume volume

    - 他 tā 加入 jiārù 了 le 一个 yígè 神秘 shénmì 的 de 道 dào

    - Anh ta đã gia nhập một tổ chức đạo bí ẩn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 翻过 fānguò 了 le 一道 yīdào 墙 qiáng

    - Họ đã leo qua một bức tường.

  • volume volume

    - 一语道破 yīyǔdàopò 了 le 天机 tiānjī

    - một lời đã lộ hết bí mật.

  • volume volume

    - 他 tā 回答 huídá 了 le 最后 zuìhòu 一道 yīdào 题 tí

    - Anh ấy đã trả lời câu hỏi cuối cùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎi
    • Âm hán việt: Bi , Bài , Bãi
    • Nét bút:一丨一丨フ丨丨一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QWLI (手田中戈)
    • Bảng mã:U+6446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao