Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 携
㩗 㩦 擕 𢹂
攜
携 là gì? 携 (Huề). Bộ Thủ 手 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ). Ý nghĩa là: 1. xách, 2. chống, 3. dắt. Từ ghép với 携 : 攜械投誠 Mang theo vũ khí đầu hàng, 攜老扶幼 Dìu già dắt trẻ, 攜手同遊 Dắt tay nhau đi dạo chơi, 如取如攜 (Dễ) như lấy như nhấc đồ vật (Thi Kinh Chi tiết hơn...