Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 掏
搯
𣖑
掏 là gì? 掏 (đào). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一ノフノ一一丨フ丨). Ý nghĩa là: Lọc chọn., Rút, móc, Đào, khoét. Từ ghép với 掏 : 在墻上掏一個洞 Khoét một cái lỗ ở trên tường, 把口袋裡的筆記本掏出來 Rút sổ tay trong túi ra, “đào thương” 掏槍 rút súng, “đào tiền” 掏錢 lấy tiền ra, “đào yêu bao” 掏腰包 móc túi Chi tiết hơn...