掏心挖肺 tāoxīn wā fèi
volume volume

Từ hán việt: 【đào tâm oạt phế】

Đọc nhanh: 掏心挖肺 (đào tâm oạt phế). Ý nghĩa là: hết lòng hết dạ.

Ý Nghĩa của "掏心挖肺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掏心挖肺 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hết lòng hết dạ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掏心挖肺

  • volume volume

    - 内脏 nèizàng 尤指 yóuzhǐ 心脏 xīnzàng 、 肝脏 gānzàng 和 hé 肺 fèi 等 děng 动物 dòngwù 的 de 内脏 nèizàng 或 huò 内部 nèibù 器官 qìguān

    - Bộ phận nội tạng đặc biệt chỉ các nội tạng hoặc bộ phận nội tạng của động vật như trái tim, gan và phổi.

  • volume volume

    - 清晨 qīngchén 的 de 空气 kōngqì 凉丝丝 liángsīsī 的 de , 沁人心肺 qìnrénxīnfèi

    - không khí hơi lành lạnh của sáng sớm thấm vào lòng người.

  • volume volume

    - 好心 hǎoxīn 当作 dàngzuò 驴肝肺 lǘgānfèi

    - có lòng tốt lại bị cho là lòng lang dạ thú; làm ơn mắc oán.

  • volume volume

    - 没心没肺 méixīnméifèi 地 dì 跳 tiào , 没羞没臊 méixiūméisào 地笑 dìxiào , 没日没夜 méirìméiyè 地玩 dìwán , 没完没了 méiwánméiliǎo 的 de 闹 nào

    - Mặt dày không biết xấu hổ, rong chơi ngày đêm, phiền não vô tận.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 掏 tāo 心窝子 xīnwōzi 地 dì 跟 gēn 大家 dàjiā 说 shuō 我 wǒ 的 de 心里话 xīnlihuà

    - Tôi muốn chân thành nói với mọi người một vài câu từ tận tâm can.

  • volume volume

    - 何时 héshí 心肺 xīnfèi 复苏 fùsū 会 huì 用到 yòngdào 装满 zhuāngmǎn 利他 lìtā 林 lín 的 de 注射器 zhùshèqì 了 le

    - Từ khi nào mà hô hấp nhân tạo cần một ống tiêm chứa đầy ritalin?

  • volume volume

    - 说句 shuōjù 掏心 tāoxīn 的话 dehuà , 你 nǐ 真不该 zhēnbùgāi 那样 nàyàng 对 duì 他 tā

    - nói thật lòng, anh thật không nên đối xử với anh ấy như thế.

  • volume volume

    - 再见 zàijiàn 了 le 我 wǒ 那 nà 童年 tóngnián 的 de 玩伴 wánbàn , 再见 zàijiàn 了 le 我 wǒ 那 nà 没心没肺 méixīnméifèi 的 de 童年 tóngnián

    - Tạm biệt người bạn cùng chơi thuở thiếu thời, tạm biệt tuổi thơ vô lo vô nghĩ của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā
    • Âm hán việt: Oát , Oạt
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJCN (手十金弓)
    • Bảng mã:U+6316
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 掏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tāo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨一ノフノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QPOU (手心人山)
    • Bảng mã:U+638F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Fèi , Pèi
    • Âm hán việt: Bái , Phế
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJB (月十月)
    • Bảng mã:U+80BA
    • Tần suất sử dụng:Cao