掏包 tāo bāo
volume volume

Từ hán việt: 【đào bao】

Đọc nhanh: 掏包 (đào bao). Ý nghĩa là: để chọn túi.

Ý Nghĩa của "掏包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掏包 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để chọn túi

to pick pockets

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掏包

  • volume volume

    - 掏腰包 tāoyāobāo

    - móc hầu bao; rút hầu bao

  • volume volume

    - 书 shū 外面 wàimiàn 再包 zàibāo 一层 yīcéng 纸 zhǐ , 可以 kěyǐ 保护 bǎohù 封面 fēngmiàn

    - ngoài sách bọc thêm một lớp giấy có thể bảo vệ da.

  • volume volume

    - 你 nǐ 别跟我 biégēnwǒ 掏 tāo 这个 zhègè 半 bàn 包儿 bāoér

    - mày đừng có giở thủ đoạn này ra với tao

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 钱包 qiánbāo 在 zài 汽车 qìchē 上 shàng 被 bèi 掏 tāo 了 le

    - Ví của cô ấy bị trộm ở trên xe.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 这 zhè 顿饭 dùnfàn 我 wǒ 付钱 fùqián , 不用 bùyòng 你 nǐ 掏腰包 tāoyāobāo

    - bữa cơm hôm nay tôi đãi, không cần anh phải trả.

  • volume volume

    - 万一 wànyī 丢 diū 了 le 钱包 qiánbāo , 怎么 zěnme 找回 zhǎohuí ?

    - Ngộ nhỡ mất ví, làm thế nào để tìm lại?

  • volume volume

    - 在 zài 手提包 shǒutíbāo 里 lǐ 掏 tāo 钥匙 yàoshi

    - Moi chìa khóa từ trong túi sách.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 钱包 qiánbāo 被 bèi 掏 tāo 了 le

    - Ví của anh ấy đã bị lấy mất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tāo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨一ノフノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QPOU (手心人山)
    • Bảng mã:U+638F
    • Tần suất sử dụng:Cao