掌厨 zhǎngchú
volume volume

Từ hán việt: 【chưởng trù】

Đọc nhanh: 掌厨 (chưởng trù). Ý nghĩa là: đầu bếp; thợ nấu.

Ý Nghĩa của "掌厨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掌厨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầu bếp; thợ nấu

主持烹调

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掌厨

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 鼓掌 gǔzhǎng

    - Anh ấy đang vỗ tay.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 厨房 chúfáng 里 lǐ 烹饪 pēngrèn 菜肴 càiyáo

    - Anh ấy đang nấu ăn trong bếp.

  • volume volume

    - 鼓掌 gǔzhǎng 是 shì 欢迎 huānyíng 的 de 表示 biǎoshì

    - Vỗ tay là biểu hiện của sự chào đón.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 震耳欲聋 zhèněryùlóng 的 de 掌声 zhǎngshēng 中 zhōng 就 jiù 坐 zuò

    - Anh ta ngồi xuống trong tiếng vỗ tay vang vang tanh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 讲话 jiǎnghuà 过程 guòchéng 中曾 zhōngcéng 停下 tíngxià 三次 sāncì 等待 děngdài 掌声 zhǎngshēng 落下 làxià

    - Trong quá trình phát biểu, anh ấy đã dừng lại ba lần để chờ đợi tiếng vỗ tay.

  • volume volume

    - 掌勺儿 zhǎngsháoér 的 de ( 饭馆 fànguǎn 、 食堂 shítáng 中 zhōng 主持 zhǔchí 烹调 pēngtiáo 的 de 厨师 chúshī )

    - đầu bếp; thợ nấu

  • volume volume

    - 他 tā 厨房 chúfáng 里 lǐ 到处 dàochù 是 shì 他 tā 从不 cóngbù 使用 shǐyòng 的 de 小 xiǎo 器具 qìjù

    - Nhà bếp của anh ấy chứa đầy những đồ dùng mà anh ấy không bao giờ sử dụng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这 zhè 一带 yīdài 的 de 地形 dìxíng 了如指掌 liǎorúzhǐzhǎng

    - đối với địa bàn vùng này, anh ấy nắm rõ như lòng bàn tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+10 nét)
    • Pinyin: Chú
    • Âm hán việt: Trù
    • Nét bút:一ノ一丨フ一丶ノ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMTI (一一廿戈)
    • Bảng mã:U+53A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 掌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǎng
    • Âm hán việt: Chưởng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRQ (火月口手)
    • Bảng mã:U+638C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao