掌契 zhǎng qì
volume volume

Từ hán việt: 【chưởng khế】

Đọc nhanh: 掌契 (chưởng khế). Ý nghĩa là: Viên chức coi về việc giấy tờ mua bán, giao kèo…..

Ý Nghĩa của "掌契" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掌契 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Viên chức coi về việc giấy tờ mua bán, giao kèo….

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掌契

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 鼓掌 gǔzhǎng

    - Anh ấy đang vỗ tay.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 搭配 dāpèi 演出 yǎnchū 的 de 默契 mòqì

    - Hai bọn họ kết hợp diễn xuất rất ăn ý.

  • volume volume

    - 鼓掌 gǔzhǎng 是 shì 欢迎 huānyíng 的 de 表示 biǎoshì

    - Vỗ tay là biểu hiện của sự chào đón.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 震耳欲聋 zhèněryùlóng 的 de 掌声 zhǎngshēng 中 zhōng 就 jiù 坐 zuò

    - Anh ta ngồi xuống trong tiếng vỗ tay vang vang tanh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 讲话 jiǎnghuà 过程 guòchéng 中曾 zhōngcéng 停下 tíngxià 三次 sāncì 等待 děngdài 掌声 zhǎngshēng 落下 làxià

    - Trong quá trình phát biểu, anh ấy đã dừng lại ba lần để chờ đợi tiếng vỗ tay.

  • volume volume

    - 他 tā 尸 shī 掌 zhǎng 这次 zhècì 会议 huìyì

    - Anh ấy chủ trì cuộc họp này.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 鹅掌风 ézhǎngfēng 很 hěn 难受 nánshòu

    - Anh ấy bị bệnh chàm bàn tay rất khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这 zhè 一带 yīdài 的 de 地形 dìxíng 了如指掌 liǎorúzhǐzhǎng

    - đối với địa bàn vùng này, anh ấy nắm rõ như lòng bàn tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 契›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiè , Xiè
    • Âm hán việt: Khiết , Khất , Khế , Tiết
    • Nét bút:一一一丨フノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHK (手竹大)
    • Bảng mã:U+5951
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 掌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǎng
    • Âm hán việt: Chưởng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRQ (火月口手)
    • Bảng mã:U+638C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao