Các biến thể (Dị thể) của 挽

  • Thông nghĩa

    掇

  • Phồn thể

    輓

  • Cách viết khác

    鋔

Ý nghĩa của từ 挽 theo âm hán việt

挽 là gì? 挽 (Vãn). Bộ Thủ 手 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨一ノフ丨フ一ノフ). Ý nghĩa là: kéo, Kéo, giương, khoác, Xắn, cuốn, vén, Buộc, vấn, thắt, Điếu, phúng, viếng (người chết). Từ ghép với 挽 : 手挽著手 Khoác tay nhau, tay khoác tay, 挽弓 Giương cung, 挽起袖子 Xắn tay áo lên, …敬挽 ...kính viếng, “vãn xa” 挽車 kéo xe Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • kéo

Từ điển Thiều Chửu

  • Kéo lại, như vãn hồi 挽回 xoay lại, vãn lưu 挽留 kéo giữ lại, v.v.
  • Lời vãn. Lời viếng thương kẻ chết gọi là vãn ca 挽歌. Xem chữ vãn 輓.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Kéo, giương, khoác

- 手挽著手 Khoác tay nhau, tay khoác tay

- 挽弓 Giương cung

* ② Xắn, vén

- 挽起袖子 Xắn tay áo lên

* ③ Điếu, viếng (người chết)

- …敬挽 ...kính viếng

* ① Kéo

- 輓車 Kéo xe

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Kéo, giương, khoác

- “vãn xa” 挽車 kéo xe

- “vãn cung” 挽弓 giương cung

- “vãn hồi” 挽回 xoay lại

- “vãn lưu” 挽留 kéo giữ lại.

* Xắn, cuốn, vén

- “vãn tụ” 挽袖 xắn tay áo.

* Buộc, vấn, thắt

- “vãn phát” 挽髮 vấn tóc.

* Điếu, phúng, viếng (người chết)

- “kính vãn” 敬挽 kính viếng.

Tính từ
* Ai điếu, kính viếng người chết

- “vãn ca” 挽歌 bài viếng thương kẻ chết.

Từ ghép với 挽