挽辞 wǎn cí
volume volume

Từ hán việt: 【vãn từ】

Đọc nhanh: 挽辞 (vãn từ). Ý nghĩa là: một người cao, từ elegiac.

Ý Nghĩa của "挽辞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挽辞 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một người cao

an elegy

✪ 2. từ elegiac

elegiac words

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挽辞

  • volume volume

    - 不辞而别 bùcíérbié

    - ra đi không lời từ biệt

  • volume volume

    - 他 tā 不辞而别 bùcíérbié

    - Anh ta rời đi mà không nói lời từ biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 辞退 cítuì 任何 rènhé 机会 jīhuì

    - Anh ấy không muốn từ chối bất kỳ cơ hội nào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 见面 jiànmiàn , 不 bù 辞 cí 长途跋涉 chángtúbáshè

    - Để gặp nhau, họ không quản đường sá xa xôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 推辞 tuīcí 了 le 他 tā 的 de 建议 jiànyì

    - Họ đã từ chối lời khuyên của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 好友 hǎoyǒu 写 xiě 了 le 挽联 wǎnlián

    - Anh ấy viết câu đối viếng cho người bạn thân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 夫妇 fūfù 辞职 cízhí 找 zhǎo 另个 lìnggè 工作 gōngzuò 说 shuō 去 qù 了 le 东北 dōngběi

    - Hai vợ chồng xin nghỉ việc để tìm công việc khác, nói rằng sẽ đi về vùng Đông Bắc.

  • volume volume

    - 锋利 fēnglì 的 de 言辞 yáncí 引起 yǐnqǐ 了 le 争议 zhēngyì

    - Những lời nói sắc bén đã gây tranh cãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Vãn
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNAU (手弓日山)
    • Bảng mã:U+633D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+7 nét), tân 辛 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HRYTJ (竹口卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9E
    • Tần suất sử dụng:Cao