Các biến thể (Dị thể) của 拳

  • Cách viết khác

    㩲 搼 𢮙

Ý nghĩa của từ 拳 theo âm hán việt

拳 là gì? 拳 (Quyền). Bộ Thủ 手 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶ノ一一ノ丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: 2. quyền thuật, Nắm tay lại., Nắm tay, Một loại võ thuật đánh bằng tay không, Lượng từ: quả (đấm). Từ ghép với 拳 : 揮拳 Vung nắm tay, 太極拳 Thái cực quyền, 打拳 Đánh quyền, 拳石 Hòn đá nhỏ, “quyền cước” 拳脚 môn võ dùng tay và chân Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. nắm tay, quả đấm
  • 2. quyền thuật

Từ điển Thiều Chửu

  • Nắm tay lại.
  • Nhỏ bé, như quyền thạch 拳石 hòn đá con.
  • Quyền quyền 拳拳 chăm chăm giữ lấy (khư khư).
  • Nghề cuồn, một môn võ đánh bằng chân tay không.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Quả đấm, nắm đấm, nắm tay

- 揮拳 Vung nắm tay

* ② Quyền (môn đánh quyền)

- 太極拳 Thái cực quyền

- 打拳 Đánh quyền

* ③ (văn) Nhỏ bé

- 拳石 Hòn đá nhỏ

* 拳拳

- quyền quyền [quánquán] (văn) Chăm chăm giữ lấy, khư khư. Xem 惓惓 [quán quán].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Nắm tay

- “Tha đắc ý đích thân khởi tiểu quyền đầu lai” 他得意的伸起小拳頭來 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam 三) Nó thích chí giơ nắm tay nhỏ lên.

Trích: “huy quyền đả nhân” 揮拳打人 vung nắm tay đánh người. Lão Xá 老舍

* Một loại võ thuật đánh bằng tay không

- “quyền cước” 拳脚 môn võ dùng tay và chân

- “đả quyền” 打拳 đánh quyền

- “thái cực quyền” 太極拳.

* Lượng từ: quả (đấm)

- “tha liên huy tam quyền” 他連揮三拳 nó liên tiếp tung ra ba quả đấm.

* Họ “Quyền” 拳

Từ ghép với 拳