拳击术 quánjí shù
volume volume

Từ hán việt: 【quyền kích thuật】

Đọc nhanh: 拳击术 (quyền kích thuật). Ý nghĩa là: võ tây.

Ý Nghĩa của "拳击术" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拳击术 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. võ tây

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拳击术

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 说 shuō 拳击 quánjī 比赛 bǐsài 的 de 钟铃 zhōnglíng 女郎 nǚláng

    - Ý tôi là cô gái võ đài trong trận đấu quyền anh.

  • volume volume

    - 托尼 tuōní 是 shì 八十年代 bāshíniándài 中量级 zhōngliàngjí 拳击 quánjī 明星 míngxīng

    - Tony là một ngôi sao hạng trung hồi những năm tám mươi.

  • volume volume

    - 他 tā 挥拳 huīquán 击打 jīdǎ 了 le 沙袋 shādài

    - Anh ấy tung cú đấm vào bao cát.

  • volume volume

    - 你 nǐ 叫 jiào 他 tā 演成 yǎnchéng 拳击手 quánjīshǒu 同性恋 tóngxìngliàn ?

    - Bạn bảo anh ta chơi võ sĩ quyền anh đồng tính?

  • volume volume

    - 他 tā 射击 shèjī 的 de 技术 jìshù 非常 fēicháng 准 zhǔn

    - Kỹ thuật bắn súng của anh ấy rất chuẩn xác.

  • volume volume

    - 他 tā 技术 jìshù 很 hěn 好 hǎo , 常用 chángyòng 削 xuē 击球 jīqiú

    - Anh ta giỏi kỹ thuật, thường xuyên dùng cú đánh cắt.

  • volume volume

    - 论 lùn 射击 shèjī 技术 jìshù , 在 zài 我们 wǒmen 连里 liánlǐ 可 kě 数不着 shǔbùzháo 我 wǒ

    - nói về kỹ thuật bắn, thì trong đại đội chưa kể đến tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 像是 xiàngshì 大赛 dàsài 前夕 qiánxī 的 de 拳击手 quánjīshǒu

    - Tôi giống như một võ sĩ quyền anh trước trận đánh lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQQ (火手手)
    • Bảng mã:U+62F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao