拳拳 quánquán
volume volume

Từ hán việt: 【quyền quyền】

Đọc nhanh: 拳拳 (quyền quyền). Ý nghĩa là: khẩn thiết; thành khẩn. Ví dụ : - 拳拳之忱。 tấm lòng thành khẩn.

Ý Nghĩa của "拳拳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拳拳 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khẩn thiết; thành khẩn

形容恳切也做棬棬

Ví dụ:
  • volume volume

    - 拳拳 quánquán 之忱 zhīchén

    - tấm lòng thành khẩn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拳拳

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 拳头 quántou 打 dǎ 桌子 zhuōzi

    - Hắn dùng nắm đấm đập bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 握起 wòqǐ 了 le 拳头 quántou

    - Anh siết chặt nắm đấm.

  • volume volume

    - 他练 tāliàn 的 de 这套 zhètào 拳 quán , 式子 shìzi 摆得 bǎidé 很 hěn 好 hǎo

    - bài quyền anh ấy luyện tập có tư thế rất đẹp.

  • volume volume

    - 饱以老拳 bǎoyǐlǎoquán ( 用 yòng 拳头 quántou 足足地 zúzúdì 打 dǎ 他 tā 一顿 yīdùn )

    - đấm nó một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 拳头 quántou 猛击 měngjī 我 wǒ

    - Anh ấy đấm mạnh vào tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 抡 lūn 拳打 quándǎ 别人 biérén

    - Anh ta vung nắm đấm đánh người.

  • volume volume

    - 他 tā 赤手空拳 chìshǒukōngquán 面对 miànduì 敌人 dírén

    - Anh ta đối mặt với kẻ thù bằng tay không.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早晨 zǎochén 练 liàn 太极拳 tàijíquán , 寒暑 hánshǔ 无间 wújiàn

    - sáng sáng ông ấy tập thái cực quyền, mùa hè cũng như mùa đông không gián đoạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQQ (火手手)
    • Bảng mã:U+62F3
    • Tần suất sử dụng:Cao