拳打脚踢 quán dǎjiǎo tī
volume volume

Từ hán việt: 【quyền đả cước thích】

Đọc nhanh: 拳打脚踢 (quyền đả cước thích). Ý nghĩa là: tay đấm chân đá; tay đấm chân đạp; thượng cẳng chân hạ cẳng tay; thượng cẳng tay, hạ cẳng chân.

Ý Nghĩa của "拳打脚踢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拳打脚踢 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tay đấm chân đá; tay đấm chân đạp; thượng cẳng chân hạ cẳng tay; thượng cẳng tay, hạ cẳng chân

用拳打,用脚踢形容殴打得极为凶暴

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拳打脚踢

  • volume volume

    - 他 tā 一拳 yīquán 打断 dǎduàn 了 le 他 tā 的 de 鼻子 bízi

    - Anh ta đấm một cú làm gãy mũi của hắn ta.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 拳头 quántou 打 dǎ 桌子 zhuōzi

    - Hắn dùng nắm đấm đập bàn.

  • volume volume

    - 拳打脚踢 quándǎjiǎotī

    - tay đấm chân đá。

  • volume volume

    - 饱以老拳 bǎoyǐlǎoquán ( 用 yòng 拳头 quántou 足足地 zúzúdì 打 dǎ 他 tā 一顿 yīdùn )

    - đấm nó một trận.

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 在 zài 小院 xiǎoyuàn 门口 ménkǒu 打住 dǎzhù 了 le 脚步 jiǎobù

    - dừng bước trước cổng nhỏ.

  • volume volume

    - 我伸 wǒshēn 脚踢 jiǎotī 了 le 一下 yīxià

    - Tôi rướn chân ra một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 看到 kàndào 我 wǒ 就 jiù 踢 tī 我 wǒ 一脚 yījiǎo

    - Cô ấy chỉ cần nhìn thấy tôi là sẽ đá tôi một cái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQQ (火手手)
    • Bảng mã:U+62F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 踢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Dié , Tī
    • Âm hán việt: Thích
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAPH (口一日心竹)
    • Bảng mã:U+8E22
    • Tần suất sử dụng:Cao