Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 担
揭 撣 笪 𥣲 𧭃
擔
担 là gì? 担 (đam, đãn, đảm). Bộ Thủ 手 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一丨フ一一一). Từ ghép với 担 : 擔水 Gánh nước, 把任務擔當起來 Gánh lấy nhiệm vụ. Xem 擔 [dàn]., 一擔水 Một gánh nước, 兩擔稻子 Hai gánh thóc. Xem 擔 [dan]., 擔水 Gánh nước Chi tiết hơn...