Các biến thể (Dị thể) của 擔

  • Cách viết khác

    儋 檐 𥣲 𧭃

  • Giản thể

    担

Ý nghĩa của từ 擔 theo âm hán việt

擔 là gì? 擔 (đam, đảm). Bộ Thủ 手 (+13 nét). Tổng 16 nét but (一丨一ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一). Ý nghĩa là: Vác, gánh, Đương lấy, đảm đương, phụ trách, Lượng từ: một trăm cân tục gọi là “nhất đảm” 一擔, Vác, gánh, Đương lấy, đảm đương, phụ trách. Từ ghép với 擔 : 擔水 Gánh nước, 把任務擔當起來 Gánh lấy nhiệm vụ. Xem 擔 [dàn]., “đam nhậm” 擔任 đương lấy trách nhiệm., 一擔水 Một gánh nước, 兩擔稻子 Hai gánh thóc. Xem 擔 [dan]. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. khiêng, mang, vác
  • 2. đồ để mang vác

Từ điển Thiều Chửu

  • Vác, tự gánh lấy trách nhiệm gọi là đam nhậm 擔任.
  • Một âm là đảm. Cái đồ vác, một trăm cân tục gọi là nhất đảm 一擔.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Gánh

- 擔水 Gánh nước

* ② Gánh vác, đảm nhiệm, chịu (trách nhiệm)

- 把任務擔當起來 Gánh lấy nhiệm vụ. Xem 擔 [dàn].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Vác, gánh

- “Đồ bộ đam nang quy” 徒步擔囊歸 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Đi bộ vác gói về.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

* Đương lấy, đảm đương, phụ trách

- “đam nhậm” 擔任 đương lấy trách nhiệm.

Danh từ
* Lượng từ: một trăm cân tục gọi là “nhất đảm” 一擔

Từ điển phổ thông

  • 1. khiêng, mang, vác
  • 2. đồ để mang vác

Từ điển Thiều Chửu

  • Vác, tự gánh lấy trách nhiệm gọi là đam nhậm 擔任.
  • Một âm là đảm. Cái đồ vác, một trăm cân tục gọi là nhất đảm 一擔.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Gánh

- 貨郎擔 Gánh hàng rong. (Ngr) Gánh vác, gánh nặng, trách nhiệm

* ③ (loại) Gánh

- 一擔水 Một gánh nước

- 兩擔稻子 Hai gánh thóc. Xem 擔 [dan].

* ① Gánh

- 擔水 Gánh nước

* ② Gánh vác, đảm nhiệm, chịu (trách nhiệm)

- 把任務擔當起來 Gánh lấy nhiệm vụ. Xem 擔 [dàn].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Vác, gánh

- “Đồ bộ đam nang quy” 徒步擔囊歸 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Đi bộ vác gói về.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

* Đương lấy, đảm đương, phụ trách

- “đam nhậm” 擔任 đương lấy trách nhiệm.

Danh từ
* Lượng từ: một trăm cân tục gọi là “nhất đảm” 一擔

Từ ghép với 擔