担保书 dānbǎo shū
volume volume

Từ hán việt: 【đảm bảo thư】

Đọc nhanh: 担保书 (đảm bảo thư). Ý nghĩa là: Giấy bảo đảm.

Ý Nghĩa của "担保书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

担保书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giấy bảo đảm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 担保书

  • volume volume

    - 担任 dānrèn 秘书 mìshū 工作 gōngzuò

    - Đảm nhiệm công việc thư kí.

  • volume volume

    - 我 wǒ 保存 bǎocún 了 le 这 zhè 本书 běnshū 的 de 原貌 yuánmào

    - Tôi giữ được nguyên dạng của cuốn sách.

  • volume volume

    - 书 shū 外面 wàimiàn 再包 zàibāo 一层 yīcéng 纸 zhǐ , 可以 kěyǐ 保护 bǎohù 封面 fēngmiàn

    - ngoài sách bọc thêm một lớp giấy có thể bảo vệ da.

  • volume volume

    - 交给 jiāogěi 他办 tābàn , 担保 dānbǎo 错 cuò 不了 bùliǎo

    - Giao cho anh ấy làm, đảm bảo không sai.

  • volume volume

    - 出 chū 不了 bùliǎo 事 shì , 我敢 wǒgǎn 担保 dānbǎo

    - Không xảy ra chuyện gì đâu, tôi đảm bảo.

  • volume volume

    - 府 fǔ 里 lǐ 保存 bǎocún 着 zhe 许多 xǔduō 文书 wénshū

    - Trong kho lưu giữ nhiều tài liệu.

  • volume volume

    - 读书 dúshū 时要 shíyào 保护 bǎohù 眼睛 yǎnjing

    - Khi đọc sách phải bảo vệ mắt.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 援引 yuányǐn 国家机密 guójiājīmì 保密法 bǎomìfǎ 以禁 yǐjìn 该书 gāishū

    - Chính phủ dùng luật bảo mật quốc gia để cấm cuốn sách này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 担›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Dān , Dǎn , Dàn , Qiè
    • Âm hán việt: Đam , Đãn , Đảm
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAM (手日一)
    • Bảng mã:U+62C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao