Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 抬
擡
笞
抬 là gì? 抬 (Si, Sĩ, đài). Bộ Thủ 手 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一フ丶丨フ一). Ý nghĩa là: 3. đánh đòn, 3. đánh đòn, Ngẩng, nghểnh lên, Khiêng, Nâng. Từ ghép với 抬 : 擡起頭來 Ngửng đầu lên, 擡高價格 Nâng cao giá hàng, 把桌子擡過來 Khiêng chiếc bàn sang đây., “đài đầu đĩnh hung” 抬頭挺胸 ngẩng đầu ưỡn ngực., “đài kiệu tử” 抬轎子 khiêng kiệu Chi tiết hơn...