抢墒 qiǎng shāng
volume volume

Từ hán việt: 【thương _】

Đọc nhanh: 抢墒 (thương _). Ý nghĩa là: tranh thủ gieo hạt; gieo gấp (trước khi đất khô).

Ý Nghĩa của "抢墒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抢墒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tranh thủ gieo hạt; gieo gấp (trước khi đất khô)

趁着土壤湿润时赶快播种

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抢墒

  • volume volume

    - 他 tā 抢占 qiǎngzhàn 了 le 最好 zuìhǎo 的 de 座位 zuòwèi

    - Anh ấy đã giành được chỗ ngồi đẹp nhất.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 抢撞 qiǎngzhuàng 山峰 shānfēng

    - Máy bay va chạm với núi.

  • volume volume

    - 抢墒 qiǎngshāng

    - tranh thủ độ ẩm thích hợp.

  • volume volume

    - 他 tā 体力 tǐlì 差 chà , 参加 cānjiā 抢险 qiǎngxiǎn 不够格 bùgòugé

    - thể lực nó kém, không đủ tư cách tham gia cấp cứu.

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 从 cóng 最 zuì 粗重 cūzhòng 的 de 到 dào 最 zuì 琐碎 suǒsuì 的 de , 一向 yíxiàng 都 dōu 是 shì 抢先 qiǎngxiān 去 qù 做 zuò

    - anh ta làm việc, từ chuyện nặng nhọc cho đến chuyện cỏn con, luôn luôn hơn hẳn người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 抢 qiǎng 着 zhe 说 shuō

    - Anh ấy gấp gáp nói.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 书 shū 抢走了 qiǎngzǒule

    - Anh ấy giành lấy quyển sách rồi.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 抢 qiǎng 道 dào 线 xiàn , 导致 dǎozhì 了 le 裁判 cáipàn 的 de 警告 jǐnggào

    - Anh ấy đã chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung, dẫn đến cảnh cáo của trọng tài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYCB (土卜金月)
    • Bảng mã:U+5892
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 抢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Sang , Thương , Thướng , Thưởng
    • Nét bút:一丨一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOSU (手人尸山)
    • Bảng mã:U+62A2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao