抢手货 qiǎngshǒu huò
volume volume

Từ hán việt: 【thương thủ hoá】

Đọc nhanh: 抢手货 (thương thủ hoá). Ý nghĩa là: hàng bán chạy, hàng hot, mặt hàng được săn đón.

Ý Nghĩa của "抢手货" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抢手货 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng bán chạy, hàng hot, mặt hàng được săn đón

人们争着购买的、十分畅销的货物。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抢手货

  • volume volume

    - 赶早 gǎnzǎo 把 bǎ 货 huò 脱手 tuōshǒu

    - mau tung hàng ra bán đi.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 增强 zēngqiáng 免疫力 miǎnyìlì 的 de 中成 zhōngchéng 了 le 抢手货 qiǎngshǒuhuò

    - Ngày nay hệ thống miễn dịch của Trung Quốc trở thành mặt hàng được săn đón.

  • volume volume

    - 他 tā 硬逼 yìngbī 我 wǒ 买下 mǎixià 了 le 他 tā 的 de 二手货 èrshǒuhuò 电脑 diànnǎo

    - Anh ta ép tôi phải mua cái máy tính cũ của anh ta.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 抢修 qiǎngxiū 手机 shǒujī

    - Tôi cần phải sửa điện thoại gấp.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 二手货 èrshǒuhuò 交易 jiāoyì

    - Đây là việc mua bán hàng cũ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手机 shǒujī 被 bèi 抢 qiǎng 了 le

    - Điện thoại của tôi bị cướp mất rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 向 xiàng 我 wǒ 讲述 jiǎngshù 了 le 他 tā 是 shì 怎样 zěnyàng 跑 pǎo 到 dào 她 tā 跟前 gēnqián 抢走 qiǎngzǒu 她 tā 的 de 手提包 shǒutíbāo 的 de

    - Cô ấy kể cho tôi nghe về cách anh ta chạy đến trước mặt cô ấy và cướp đi chiếc túi xách của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 抢走 qiǎngzǒu 我 wǒ 手中 shǒuzhōng 的 de 提包 tíbāo 就 jiù 跑 pǎo 了 le

    - Anh ta đã cướp chiếc túi xách trong tay tôi và chạy mất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Sang , Thương , Thướng , Thưởng
    • Nét bút:一丨一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOSU (手人尸山)
    • Bảng mã:U+62A2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao