Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 扉
䤵 𨵈
扉 là gì? 扉 (Phi). Bộ Hộ 戶 (+8 nét). Tổng 12 nét but (丶フ一ノ丨一一一丨一一一). Ý nghĩa là: cánh cửa, Cánh cửa. Từ ghép với 扉 : 丹扉 Cửa son (của vua chúa), 柴扉 Cửa phên (chỉ cảnh nhà nghèo). Chi tiết hơn...