Các biến thể (Dị thể) của 懵

  • Thông nghĩa

    懜

  • Cách viết khác

    懞 𠐧 𢅴 𢢺 𦡗

Ý nghĩa của từ 懵 theo âm hán việt

懵 là gì? 懵 (Manh, Mông, Mặng, Mộng). Bộ Tâm 心 (+15 nét). Tổng 18 nét but (丶丶丨一丨丨丨フ丨丨一丶フ丨フ一一一). Ý nghĩa là: § Xem “mộng đổng” 懵懂, 1. ngu muội, 2. hồ đồ, § Xem “mộng đổng” 懵懂. Từ ghép với 懵 : 懵然無知 Hồ đồ chả biết gì cả. Chi tiết hơn...

Âm:

Mặng

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* § Xem “mộng đổng” 懵懂

Từ điển phổ thông

  • 1. ngu muội
  • 2. hồ đồ

Từ điển Thiều Chửu

  • Hiểu biết rõ ràng, như: nhất khán tựu đổng 一看就懂. Tục gọi người không hiểu biết rõ ràng là mộng đổng 懵懂, kẻ hiểu biết rõ ràng là đổng sự 懂事..

Từ điển Trần Văn Chánh

* Hồ đồ

- 懵然無知 Hồ đồ chả biết gì cả.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* § Xem “mộng đổng” 懵懂

Từ ghép với 懵