懵逼 měng bī
volume volume

Từ hán việt: 【mộng bức】

Đọc nhanh: 懵逼 (mộng bức). Ý nghĩa là: (phương ngữ) sững sờ, chết lặng.

Ý Nghĩa của "懵逼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

懵逼 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (phương ngữ) sững sờ

(dialect) stupefied

✪ 2. chết lặng

dumbfounded

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 懵逼

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 的 de 口气 kǒuqì 咄咄逼人 duōduōbīrén , 令人 lìngrén 十分 shífēn 难堪 nánkān

    - giọng nói hăm doạ của hắn, khiến mọi người vô cùng khó chịu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 狗仗人势 gǒuzhàngrénshì 逼人太甚 bīréntàishèn !

    - Bạn đừng có chó cậy gần nhà, bức người quá đáng!

  • volume volume

    - 你 nǐ 唱 chàng 歌唱 gēchàng 得 dé 真 zhēn 牛 niú 逼 bī !

    - Bạn hát thật sự rất tuyệt vời!

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 逼 bī 到 dào 穷途末路 qióngtúmòlù 了 le

    - Anh ấy bị ép vào đường cùng.

  • volume volume

    - 酷刑 kùxíng 逼供 bīgòng

    - dùng hình phạt tàn khốc để ép cung.

  • volume volume

    - 再 zài 让 ràng 我 wǒ 装 zhuāng 逼 bī 一下 yīxià

    - Để cho tôi thể hiện một chút.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 可能 kěnéng 逼 bī 我 wǒ 把 bǎ 裙子 qúnzi 脱掉 tuōdiào

    - Bạn không thể ép tôi cởi chiếc váy này.

  • volume

    - 他 tā 既然 jìrán 不想 bùxiǎng 去 qù , 还 hái 逼 bī 他 tā 干嘛 gànma ?

    - Thằng bé đã không muốn đi, còn ép nó làm gì?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 懵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+15 nét)
    • Pinyin: Méng , Měng
    • Âm hán việt: Manh , Mông , Mặng , Mộng
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨丨フ丨丨一丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PTWU (心廿田山)
    • Bảng mã:U+61F5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 逼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Bī
    • Âm hán việt: Bức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMRW (卜一口田)
    • Bảng mã:U+903C
    • Tần suất sử dụng:Cao