Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 懂
𢤦
懂 là gì? 懂 (đổng). Bộ Tâm 心 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶丨一丨丨ノ一丨フ一一丨一一). Ý nghĩa là: hiểu, biết, Hiểu rõ, biết, § Xem “mộng đổng” 懵懂, “măng đổng” 瞢懂. Từ ghép với 懂 : 懂事 Biết điều, 懂法語 Biết tiếng Pháp, 懂政策 Hiểu biết chính sách. Chi tiết hơn...