惊动 jīngdòng
volume volume

Từ hán việt: 【kinh động】

Đọc nhanh: 惊动 (kinh động). Ý nghĩa là: kinh động; quấy rầy; động đến. Ví dụ : - 娘睡了,别惊动她。 mẹ ngủ rồi, đừng quấy rầy mẹ.

Ý Nghĩa của "惊动" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

惊动 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kinh động; quấy rầy; động đến

举动影响旁人,使吃惊或受侵扰

Ví dụ:
  • volume volume

    - 娘 niáng 睡 shuì 了 le , 别 bié 惊动 jīngdòng 她 tā

    - mẹ ngủ rồi, đừng quấy rầy mẹ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惊动

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 睡着 shuìzháo 了 le , 别 bié 惊动 jīngdòng 她 tā

    - Bà ngủ rồi, đừng làm phiền bà.

  • volume volume

    - 还 hái 从 cóng 没有 méiyǒu 一个 yígè 出版商 chūbǎnshāng 主动 zhǔdòng 来 lái 与 yǔ 我 wǒ 接洽 jiēqià , 这种 zhèzhǒng 屈尊 qūzūn 有点 yǒudiǎn 让 ràng 我 wǒ 受宠若惊 shòuchǒngruòjīng

    - Chưa từng có một nhà xuất bản nào tự ý đến gặp tôi, điều này làm tôi cảm thấy rất ngạc nhiên và tự hào.

  • volume volume

    - 娘 niáng 睡 shuì 了 le , 别 bié 惊动 jīngdòng 她 tā

    - mẹ ngủ rồi, đừng quấy rầy mẹ.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 惊雷 jīngléi 过 guò 後 hòu 狂风暴雨 kuángfēngbàoyǔ 突然 tūrán 袭 xí 来 lái

    - Sau một tiếng sấm đột ngột, gió mạnh và mưa bão đột ngột tấn công.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 撼动 hàndòng 山岳 shānyuè

    - một tiếng nổ cực lớn, chấn động núi non.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng 了 le

    - Một câu nói đã làm tôi cảm động.

  • volume volume

    - 他 tā 立志 lìzhì 要 yào 干 gàn 一番 yīfān 惊天动地 jīngtiāndòngdì 的 de 事业 shìyè

    - Anh ta quyết tâm làm một việc kinh thiên động địa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Liáng
    • Âm hán việt: Kinh , Lương
    • Nét bút:丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PYRF (心卜口火)
    • Bảng mã:U+60CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao