惊天动地 jīngtiāndòngdì
volume volume

Từ hán việt: 【kinh thiên động địa】

Đọc nhanh: 惊天动地 (kinh thiên động địa). Ý nghĩa là: kinh thiên động địa; long trời lở đất; trời long đất lở, vang trời dậy đất. Ví dụ : - 他立志要干一番惊天动地的事业。 Anh ta quyết tâm làm một việc kinh thiên động địa.

Ý Nghĩa của "惊天动地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

惊天动地 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kinh thiên động địa; long trời lở đất; trời long đất lở

形容声音响亮或事业伟大

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 立志 lìzhì 要 yào 干 gàn 一番 yīfān 惊天动地 jīngtiāndòngdì 的 de 事业 shìyè

    - Anh ta quyết tâm làm một việc kinh thiên động địa.

✪ 2. vang trời dậy đất

形容气势壮盛浩大, 撼动天地

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惊天动地

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 天南地北 tiānnándìběi 地 dì 说 shuō 了 le 好 hǎo 半天 bàntiān

    - hai người cả buổi trời cứ nói chuyện trên trời dưới đất.

  • volume volume

    - 炮声 pàoshēng 震动 zhèndòng 天地 tiāndì

    - tiếng pháo chấn động trời đất.

  • volume volume

    - 云 yún 在 zài 天空 tiānkōng 中 zhōng 飘动 piāodòng

    - Mây đang trôi trên bầu trời.

  • volume volume

    - 撼天动地 hàntiāndòngdì 的 de 革命 gémìng 风暴 fēngbào

    - bão táp cách mạng làm rung chuyển trời đất

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 约会 yuēhuì , 女人 nǚrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 天经地义 tiānjīngdìyì , 男人 nánrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 不靠 bùkào 谱 pǔ

    - Khi hai người hẹn hò, phụ nữ đến muộn là lẽ tự nhiên, đàn ông đến muộn là không đáng tin.

  • volume volume

    - 他 tā 立志 lìzhì 要 yào 干 gàn 一番 yīfān 惊天动地 jīngtiāndòngdì 的 de 事业 shìyè

    - Anh ta quyết tâm làm một việc kinh thiên động địa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 田地 tiándì 里 lǐ 辛勤劳动 xīnqínláodòng 了 le 一整天 yīzhěngtiān

    - Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ trên cánh đồng cả ngày.

  • volume volume

    - 纺织娘 fǎngzhīniáng 是 shì 一种 yīzhǒng 夜里 yèli 活跃 huóyuè , 白天 báitiān 在 zài 树叶 shùyè 中 zhōng 一动不动 yīdòngbùdòng 地 dì 休息 xiūxī

    - Châu chấu hoạt động vào ban đêm và nằm bất động trong lá vào ban ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Liáng
    • Âm hán việt: Kinh , Lương
    • Nét bút:丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PYRF (心卜口火)
    • Bảng mã:U+60CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao