惊天 jīngtiān
volume volume

Từ hán việt: 【kinh thiên】

Đọc nhanh: 惊天 (kinh thiên). Ý nghĩa là: vang giời. Ví dụ : - 他立志要干一番惊天动地的事业。 Anh ta quyết tâm làm một việc kinh thiên động địa.

Ý Nghĩa của "惊天" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惊天 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vang giời

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 立志 lìzhì 要 yào 干 gàn 一番 yīfān 惊天动地 jīngtiāndòngdì 的 de 事业 shìyè

    - Anh ta quyết tâm làm một việc kinh thiên động địa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惊天

  • volume volume

    - 一天 yìtiān , 他 tā 在 zài 加油站 jiāyóuzhàn 加油 jiāyóu

    - Một ngày nọ, anh đang đổ xăng tại một trạm xăng.

  • volume volume

    - 去留 qùliú 无意 wúyì , 闲看 xiánkàn 庭前 tíngqián 花开花落 huākāihuāluò ; 宠辱不惊 chǒngrǔbùjīng , 漫随 mànsuí 天外 tiānwài 云卷云舒 yúnjuǎnyúnshū

    - Nếu bạn vô ý rời đi hay ở lại, hãy thong thả ngắm nhìn những bông hoa nở rộ trước tòa; đừng sợ hãi những con vật cưng của bạn và sỉ nhục như những đám mây cuộn trên bầu trời.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 他 tā 不定 bùdìng 要 yào 问 wèn 多少 duōshǎo 回 huí

    - một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần

  • volume volume

    - 一个 yígè 星期 xīngqī 共有 gòngyǒu 七天 qītiān

    - Một tuần có bảy ngày.

  • volume volume

    - 一 yī 听说 tīngshuō 明天 míngtiān 要 yào 考试 kǎoshì , 他 tā 就 jiù 肝儿 gānér 颤 chàn

    - vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.

  • volume volume

    - 他 tā 立志 lìzhì 要 yào 干 gàn 一番 yīfān 惊天动地 jīngtiāndòngdì 的 de 事业 shìyè

    - Anh ta quyết tâm làm một việc kinh thiên động địa.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • - 天 tiān 啊 a , 这个 zhègè 消息 xiāoxi 太 tài 震惊 zhènjīng 了 le !

    - Trời ơi, tin này quá sốc!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Liáng
    • Âm hán việt: Kinh , Lương
    • Nét bút:丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PYRF (心卜口火)
    • Bảng mã:U+60CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao