Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 恭
㳟
恭 là gì? 恭 (Cung). Bộ Tâm 心 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一丨丨一ノ丶丨丶丶丶). Ý nghĩa là: Kính trọng, tôn kính, Tuân hành, Xưng tán, khen ngợi, Phép chắp tay làm lễ, Họ “Cung”. Từ ghép với 恭 : “đả cung tác ấp” 打恭作揖 chắp tay vái chào., “cung kính” 恭敬 kính cẩn, “khiêm cung hữu lễ” 謙恭有禮 kính cẩn lễ phép. Chi tiết hơn...
- “Triệu thái thái hựu cáo tố liễu Triệu thái da nhi thả trước thật cung duy liễu nhất phiên” 趙太太又告訴了趙太爺而且著實恭維了一番 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Cụ Cố bà lại nói lại với cụ Cố ông và hết sức khen ngợi thêm lần nữa.
Trích: “cung duy” 恭維 kính nghĩ (thường dùng trong thư từ, tỏ ý xưng tụng tôn kính). Lỗ Tấn 魯迅