Các biến thể (Dị thể) của 恭

  • Cách viết khác

    㳟

Ý nghĩa của từ 恭 theo âm hán việt

恭 là gì? 恭 (Cung). Bộ Tâm 心 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一丨丨一ノ丶丨丶丶丶). Ý nghĩa là: Kính trọng, tôn kính, Tuân hành, Xưng tán, khen ngợi, Phép chắp tay làm lễ, Họ “Cung”. Từ ghép với 恭 : “đả cung tác ấp” 打恭作揖 chắp tay vái chào., “cung kính” 恭敬 kính cẩn, “khiêm cung hữu lễ” 謙恭有禮 kính cẩn lễ phép. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • kính cẩn, cung kính

Từ điển Thiều Chửu

  • Cung kính. Sự kính đã tỏ lộ ra ngoài gọi là cung.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Kính trọng, tôn kính

- “Cung lão tuất ấu” 恭老卹幼 (Đệ tử hành 弟子行) Kính già thương trẻ.

Trích: Khổng Tử gia ngữ 孔子家語

* Tuân hành

- “Sơ giai phố uy, túc dạ cung chức” 初皆怖威, 夙夜恭職 (Hoàng Cái truyện 黃蓋傳) Trước đều sợ oai, sớm tối phụng hành chức việc.

Trích: Tam quốc chí 三國志

* Xưng tán, khen ngợi

- “Triệu thái thái hựu cáo tố liễu Triệu thái da nhi thả trước thật cung duy liễu nhất phiên” 趙太太又告訴了趙太爺而且著實恭維了一番 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Cụ Cố bà lại nói lại với cụ Cố ông và hết sức khen ngợi thêm lần nữa.

Trích: “cung duy” 恭維 kính nghĩ (thường dùng trong thư từ, tỏ ý xưng tụng tôn kính). Lỗ Tấn 魯迅

Danh từ
* Phép chắp tay làm lễ

- “đả cung tác ấp” 打恭作揖 chắp tay vái chào.

* Họ “Cung”
Tính từ
* Khiêm hòa

- “cung kính” 恭敬 kính cẩn

- “khiêm cung hữu lễ” 謙恭有禮 kính cẩn lễ phép.

Phó từ
* Nghiêm trang, kính cẩn

- “tẩy nhĩ cung thính” 洗耳恭聽 rửa tai để kính cẩn lắng nghe.

Từ ghép với 恭