恭肃 gōng sù
volume volume

Từ hán việt: 【cung túc】

Đọc nhanh: 恭肃 (cung túc). Ý nghĩa là: khiêm tốn lễ độ.

Ý Nghĩa của "恭肃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恭肃 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khiêm tốn lễ độ

谦恭肃穆

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恭肃

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 的 de 恭维 gōngwei 有点 yǒudiǎn 过分 guòfèn

    - Lời nịnh nọt cô ấy của anh ta có phần thái quá.

  • volume volume

    - 青松 qīngsōng 翠柏 cuìbǎi 把 bǎ 烈士陵园 lièshìlíngyuán 点缀 diǎnzhuì 得 dé 格外 géwài 肃穆 sùmù

    - tùng bách xanh tươi càng tô điểm thêm cho nghĩa trang liệt sĩ thêm trang nghiêm.

  • volume volume

    - 他 tā 恭敬地 gōngjìngdì 唱喏 chàngnuò

    - Anh ấy kính cẩn cúi chào.

  • volume volume

    - 他 tā 恭维 gōngwei 了 le 我 wǒ 做 zuò 的 de 菜 cài

    - Anh ấy đã khen món ăn tôi nấu.

  • volume volume

    - 他 tā 恭恭敬敬 gōnggōngjìngjìng 地站 dìzhàn 在 zài 老师 lǎoshī 面前 miànqián

    - Anh ta đứng trước giáo viên một cách kính trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 说些 shuōxiē 恭维话 gōngweihuà

    - Anh ấy luôn nói những lời nịnh hót.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 常常 chángcháng 恭维 gōngwei 别人 biérén

    - Họ thường xuyên nịnh bợ người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 长辈 zhǎngbèi 总是 zǒngshì 毕恭毕敬 bìgōngbìjìng

    - Anh ấy luôn tôn trọng người lớn tuổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:一丨丨一ノ丶丨丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCP (廿金心)
    • Bảng mã:U+606D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Duật 聿 (+2 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Túc
    • Nét bút:フ一一丨ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XLX (重中重)
    • Bảng mã:U+8083
    • Tần suất sử dụng:Cao